seamanlike
US/ˈsi.mən.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt
seamanlike nghĩa là giỏi nghề đi biển.
Nghĩa của seamanlike
Tính từ
- Như thuỷ thủ; giỏi nghề đi biển.
Dạng từ của seamanlike
| So sánh hơn | more seamanlike |
| So sánh nhất | most seamanlike |
Câu hỏi thường gặp
seamanlike nghĩa là gì?
seamanlike (tính từ) nghĩa là giỏi nghề đi biển.
seamanlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seamanlike: giọng Mỹ (US) /ˈsi.mən.ˌlɑɪk/.