TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seaman

UK/ˈsiːmən/ US/ˈsiːmən/ giọng máy của trình duyệt

seaman nghĩa là thuỷ thủ.

Nghĩa của seaman

Danh từ

  1. Thuỷ thủ.
  2. Người giỏi nghề đi biển.

Dạng từ của seaman

Số nhiềuseamen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seaman

Đồng nghĩa

Họ từ của seaman

Nguồn gốc từ seaman

Từ sea và man.

Câu hỏi thường gặp

seaman nghĩa là gì?

seaman (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.

seaman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seaman: giọng Anh (UK) /ˈsiːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.