TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seamanly

US/ˈsi.mən.li/ giọng máy của trình duyệt

seamanly nghĩa là giỏi nghề đi biển.

Nghĩa của seamanly

Tính từ

  1. Như thủy thủ; giỏi nghề đi biển.

Dạng từ của seamanly

So sánh hơnmore seamanly
So sánh nhấtmost seamanly

Nguồn gốc từ seamanly

Từ seaman và -ly.

Câu hỏi thường gặp

seamanly nghĩa là gì?

seamanly (tính từ) nghĩa là giỏi nghề đi biển.

seamanly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seamanly: giọng Mỹ (US) /ˈsi.mən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.