seamanship
UK/ˈsiː.mənˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
seamanship nghĩa là tài đi biển.
Nghĩa của seamanship
Danh từ
- Sự thạo nghề đi biển, tài đi biển.
Dạng từ của seamanship
| Số nhiều | seamanships |
Câu hỏi thường gặp
seamanship nghĩa là gì?
seamanship (danh từ) nghĩa là tài đi biển.
seamanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seamanship: giọng Anh (UK) /ˈsiː.mənˌʃɪp/.