TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seamanship

UK/ˈsiː.mənˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

seamanship nghĩa là tài đi biển.

Nghĩa của seamanship

Danh từ

  1. Sự thạo nghề đi biển, tài đi biển.

Dạng từ của seamanship

Số nhiềuseamanships

Câu hỏi thường gặp

seamanship nghĩa là gì?

seamanship (danh từ) nghĩa là tài đi biển.

seamanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seamanship: giọng Anh (UK) /ˈsiː.mənˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.