TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

search-party

US/ˈsɜːtʃ.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

search-party nghĩa là đoàn người đi tìm, đoàn người đi khám.

Nghĩa của search-party

Danh từ

  1. Đoàn người đi tìm, đoàn người đi khám.

Dạng từ của search-party

Số nhiềusearch parties

Câu hỏi thường gặp

search-party nghĩa là gì?

search-party (danh từ) nghĩa là đoàn người đi tìm, đoàn người đi khám.

search-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của search-party: giọng Mỹ (US) /ˈsɜːtʃ.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.