search
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɜːt͡ʃ/
US/sɝt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
search nghĩa là sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm, sự điều tra, sự nghiên cứu.
Nghĩa của search
Danh từ
- Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát.
- right of search(pháp lý) quyền khám tàu
- search of a housesự khám nhà
- Sự điều tra, sự nghiên cứu.
Động từ
- Nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát.
- to search the house for weaponskhám nhà tìm vũ khí
- Dò, thăm dò.
- to search men's heartsthăm dò lòng người
- to search a wounddò một vết thương
- Điều tra.
- Bắn xuyên vào tận ngách (hầm...).
- Từ cổ, nghĩa cổ Tìm tòi, tìm cho ra.
Dạng từ của search
| Số nhiều | searches |
| Ngôi thứ ba số ít | searches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | searching |
| Quá khứ phân từ | searched |
| Quá khứ | searched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với search
Đồng nghĩa
Họ từ của search
Cụm từ, thành ngữ với search
- to be in search of something — Đang đi tìm cái gì.
- to make a search for someone — Đi tìm ai.
- to search out — Tìm tòi; Tìm thấy.
- search me! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết!, làm sao mà tôi biết được!.
- exhaustive search (khoa học máy tính) — tìm kiếm kiểu vét cạn.
- search costs — Chi phí tìm kiếm (việc làm).
- search radar — Ra-đa thám sát.
- search unemployment — Thất nghiệp do tìm kiếm việc làm.
Câu ví dụ với search
- The villagers went in search of the missing child. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
- We must search the camp. Chúng ta phải lục soát trại.
- I use different search engines. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.
- The search for the missing sailors was abandoned after two days. Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
- Search it. Tìm nó đi.
- I searched for a book with many pictures. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh.
- Every room was searched thoroughly. Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng.
- Police searched Sami's vehicle. Cảnh sát lục soát xe của Sami.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
search nghĩa là gì?
search (danh từ, động từ) nghĩa là sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm, sự điều tra, sự nghiên cứu.
search phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của search: giọng Anh (UK) /sɜːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /sɝt͡ʃ/.