TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seasick

UK/ˈsiːsɪk/ US/ˈsiːsɪk/ giọng máy của trình duyệt

seasick nghĩa là say sóng.

Nghĩa của seasick

Tính từ

  1. Say sóng.

Dạng từ của seasick

So sánh hơnmore seasick
So sánh nhấtmost seasick

Câu ví dụ với seasick

  • Tom seemed to be seasick. Tom dường như bị say sóng.
  • Tom gets seasick. Tom bị say sóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seasick nghĩa là gì?

seasick (tính từ) nghĩa là say sóng.

seasick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seasick: giọng Anh (UK) /ˈsiːsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːsɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.