seasick
UK/ˈsiːsɪk/
US/ˈsiːsɪk/
giọng máy của trình duyệt
seasick nghĩa là say sóng.
Nghĩa của seasick
Tính từ
- Say sóng.
Dạng từ của seasick
| So sánh hơn | more seasick |
| So sánh nhất | most seasick |
Câu ví dụ với seasick
- Tom seemed to be seasick. Tom dường như bị say sóng.
- Tom gets seasick. Tom bị say sóng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seasick nghĩa là gì?
seasick (tính từ) nghĩa là say sóng.
seasick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seasick: giọng Anh (UK) /ˈsiːsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːsɪk/.