seashore
UK/ˈsiːʃɔː/
US/ˈsiːʃoɹ/
giọng máy của trình duyệt
seashore nghĩa là bờ biển.
Nghĩa của seashore
Danh từ
- Bờ biển.
- Pháp lý Khoảng đất giữa hai con nước.
Dạng từ của seashore
| Số nhiều | seashores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seashore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với seashore
- This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming. Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seashore nghĩa là gì?
seashore (danh từ) nghĩa là bờ biển.
seashore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seashore: giọng Anh (UK) /ˈsiːʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːʃoɹ/.