TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seaside

UK/ˌsiːˈsaɪd/ US/ˌsiːˈsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

seaside nghĩa là bờ biển.

Nghĩa của seaside

Danh từ

  1. Bờ biển.
    • seaside resortnơi nghỉ mát ở bờ biển

Dạng từ của seaside

Số nhiềuseasides

Câu ví dụ với seaside

  • He is a waiter in a seaside restaurant. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seaside nghĩa là gì?

seaside (danh từ) nghĩa là bờ biển.

seaside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seaside: giọng Anh (UK) /ˌsiːˈsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌsiːˈsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.