TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seaward

UK/ˈsiːwəd/ US/ˈsiwəɹd/ giọng máy của trình duyệt

seaward nghĩa là hướng về phía biển, hướng ra biển, hướng biển, về hướng biển.

Nghĩa của seaward

Tính từ

  1. Hướng về phía biển, hướng ra biển.

Danh từ

  1. Hướng biển.

Phó từ

  1. Về hướng biển, về phía biển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seaward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seaward nghĩa là gì?

seaward (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là hướng về phía biển, hướng ra biển, hướng biển, về hướng biển.

seaward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seaward: giọng Anh (UK) /ˈsiːwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiwəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.