secede
UK/sɪˈsiːd/
US/sɪˈsiːd/
giọng máy của trình duyệt
secede nghĩa là rút ra khỏi, ly khai, li khai.
Nghĩa của secede
Nội động từ
- Rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai.
Dạng từ của secede
| Ngôi thứ ba số ít | secedes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seceding |
| Quá khứ phân từ | seceded |
| Quá khứ | seceded |
Họ từ của secede
Câu hỏi thường gặp
secede nghĩa là gì?
secede (nội động từ) nghĩa là rút ra khỏi, ly khai, li khai.
secede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secede: giọng Anh (UK) /sɪˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /sɪˈsiːd/.