TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secede

UK/sɪˈsiːd/ US/sɪˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

secede nghĩa là rút ra khỏi, ly khai, li khai.

Nghĩa của secede

Nội động từ

  1. Rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai.

Dạng từ của secede

Ngôi thứ ba số ítsecedes
Hiện tại phân từ (-ing)seceding
Quá khứ phân từseceded
Quá khứseceded

Họ từ của secede

Câu hỏi thường gặp

secede nghĩa là gì?

secede (nội động từ) nghĩa là rút ra khỏi, ly khai, li khai.

secede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secede: giọng Anh (UK) /sɪˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /sɪˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.