second-degree
US/ˈsɛ.kənd.dɪ.ˈɡri/
giọng máy của trình duyệt
second-degree nghĩa là bỏng cấp hai.
Nghĩa của second-degree
Tính từ
- Bỏng cấp hai (về vết bỏng).
Câu hỏi thường gặp
second-degree nghĩa là gì?
second-degree (tính từ) nghĩa là bỏng cấp hai.
second-degree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của second-degree: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kənd.dɪ.ˈɡri/.