TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

second-guess

UK/ˈsɛk.əndˌɡɛs/ US/ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/ giọng máy của trình duyệt

second-guess nghĩa là bình luận, nói sau.

Nghĩa của second-guess

Nội động từ

  1. Bình luận, phê bình (một hành động) sau khi kết quả của nó trở nên rõ ràng.
  2. Nói sau.
  3. Đoán giỏi hơn (ai).
  4. Đoán (cái gì sắp xảy ra).

Dạng từ của second-guess

Ngôi thứ ba số ítsecond-guesses
Hiện tại phân từ (-ing)second-guessing
Quá khứ phân từsecond-guessed
Quá khứsecond-guessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với second-guess

Đồng nghĩa

Họ từ của second-guess

Câu hỏi thường gặp

second-guess nghĩa là gì?

second-guess (nội động từ) nghĩa là bình luận, nói sau.

second-guess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của second-guess: giọng Anh (UK) /ˈsɛk.əndˌɡɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.