second-guess
UK/ˈsɛk.əndˌɡɛs/
US/ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/
giọng máy của trình duyệt
second-guess nghĩa là bình luận, nói sau.
Nghĩa của second-guess
Nội động từ
- Bình luận, phê bình (một hành động) sau khi kết quả của nó trở nên rõ ràng.
- Nói sau.
- Đoán giỏi hơn (ai).
- Đoán (cái gì sắp xảy ra).
Dạng từ của second-guess
| Ngôi thứ ba số ít | second-guesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | second-guessing |
| Quá khứ phân từ | second-guessed |
| Quá khứ | second-guessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với second-guess
Đồng nghĩa
Họ từ của second-guess
Câu hỏi thường gặp
second-guess nghĩa là gì?
second-guess (nội động từ) nghĩa là bình luận, nói sau.
second-guess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của second-guess: giọng Anh (UK) /ˈsɛk.əndˌɡɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/.