second-class
US/ˈsɛ.kənd.ˈklæs/
giọng máy của trình duyệt
second-class nghĩa là loại hai, hạng nhì.
Nghĩa của second-class
Tính từ
- Loại hai, hạng nhì.
- second-class passengerhành khách đi hạng nhì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với second-class
Đồng nghĩa
Họ từ của second-class
Câu hỏi thường gặp
second-class nghĩa là gì?
second-class (tính từ) nghĩa là loại hai, hạng nhì.
second-class phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của second-class: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kənd.ˈklæs/.