TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

second-class

US/ˈsɛ.kənd.ˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

second-class nghĩa là loại hai, hạng nhì.

Nghĩa của second-class

Tính từ

  1. Loại hai, hạng nhì.
    • second-class passengerhành khách đi hạng nhì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với second-class

Đồng nghĩa

Họ từ của second-class

Câu hỏi thường gặp

second-class nghĩa là gì?

second-class (tính từ) nghĩa là loại hai, hạng nhì.

second-class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của second-class: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kənd.ˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.