second-hand bookseller nghĩa là người bán sách cũ.
Nghĩa của second-hand bookseller
Cụm từ
Người bán sách cũ.
Câu hỏi thường gặp
second-hand bookseller nghĩa là gì?
second-hand bookseller (cụm từ) nghĩa là người bán sách cũ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.