TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secondarily

UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/ US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/ giọng máy của trình duyệt

secondarily nghĩa là thứ yếu, thứ hai, thứ nhì.

Nghĩa của secondarily

Phó từ

  1. Thứ yếu (sau cái chủ yếu).
  2. Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.
  3. Chuyển hoá.
  4. Trung học.
  5. Đại trung sinh.

Câu hỏi thường gặp

secondarily nghĩa là gì?

secondarily (phó từ) nghĩa là thứ yếu, thứ hai, thứ nhì.

secondarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secondarily: giọng Anh (UK) /ˌsɛkənˈdɛɹəli/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛkənˈdɛɹəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.