secondarily
UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
giọng máy của trình duyệt
secondarily nghĩa là thứ yếu, thứ hai, thứ nhì.
Nghĩa của secondarily
Phó từ
- Thứ yếu (sau cái chủ yếu).
- Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.
- Chuyển hoá.
- Trung học.
- Đại trung sinh.
Câu hỏi thường gặp
secondarily nghĩa là gì?
secondarily (phó từ) nghĩa là thứ yếu, thứ hai, thứ nhì.
secondarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secondarily: giọng Anh (UK) /ˌsɛkənˈdɛɹəli/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛkənˈdɛɹəli/.