secondhand
UK/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/
US/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/
giọng máy của trình duyệt
secondhand nghĩa là cũ, mua lại, nghe gián tiếp, nghe qua trung gian.
Nghĩa của secondhand
Tính từ
- Cũ; mua lại (về quần áo, sách vở).
- Secondhand book/car/suit/camerasách/xe hơi/bộ comlê/máy ảnh cũ
- Secondhand bookshopcửa hàng sách cũ
- I rarely buy anything secondhandTôi ít khi mua những thứ đồ dùng rồi
- Nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...).
- Secondhand gossipchuyện nhặt nhạnh qua người khác
Phó từ
- Gián tiếp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secondhand
Đồng nghĩa
Họ từ của secondhand
Câu ví dụ với secondhand
- I will never buy clothes secondhand. Tôi sẽ không bao giờ mua quần áo dùng rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
secondhand nghĩa là gì?
secondhand (tính từ, phó từ) nghĩa là cũ, mua lại, nghe gián tiếp, nghe qua trung gian.
secondhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secondhand: giọng Anh (UK) /ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/.