secrecy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiːkɹəsi/
US/ˈsiːkɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
secrecy nghĩa là tính kín đáo, sự giữ bí mật, sự giấu giếm, sự bí mật.
Nghĩa của secrecy
Danh từ
- Tính kín đáo; sự giữ bí mật.
- to rely on somebody's secrecytin ở tính kín đáo của ai
- to promise secrecyhứa giữ bí mật
- Sự giấu giếm, sự bí mật.
- there can be no secrecy about itkhông thể giấu giếm được việc đó
- in secrecybí mật
Dạng từ của secrecy
| Số nhiều | secrecies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secrecy
Đồng nghĩa
Họ từ của secrecy
Câu hỏi thường gặp
secrecy nghĩa là gì?
secrecy (danh từ) nghĩa là tính kín đáo, sự giữ bí mật, sự giấu giếm, sự bí mật.
secrecy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secrecy: giọng Anh (UK) /ˈsiːkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkɹəsi/.