TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secrecy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiːkɹəsi/ US/ˈsiːkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

secrecy nghĩa là tính kín đáo, sự giữ bí mật, sự giấu giếm, sự bí mật.

Nghĩa của secrecy

Danh từ

  1. Tính kín đáo; sự giữ bí mật.
    • to rely on somebody's secrecytin ở tính kín đáo của ai
    • to promise secrecyhứa giữ bí mật
  2. Sự giấu giếm, sự bí mật.
    • there can be no secrecy about itkhông thể giấu giếm được việc đó
    • in secrecybí mật

Dạng từ của secrecy

Số nhiềusecrecies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secrecy

Đồng nghĩa

Họ từ của secrecy

Câu hỏi thường gặp

secrecy nghĩa là gì?

secrecy (danh từ) nghĩa là tính kín đáo, sự giữ bí mật, sự giấu giếm, sự bí mật.

secrecy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secrecy: giọng Anh (UK) /ˈsiːkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.