TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secretariate

giọng máy của trình duyệt

secretariate nghĩa là phòng bí thư, ban bí thư.

Nghĩa của secretariate

Danh từ

  1. Phòng bí thư.
  2. Ban bí thư.
  3. Chức bí thư.

Câu hỏi thường gặp

secretariate nghĩa là gì?

secretariate (danh từ) nghĩa là phòng bí thư, ban bí thư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.