secretive
UK/ˈsiːkɹɪtɪv/
US/ˈsiːkɹɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
secretive nghĩa là hay giấu giếm, hay giữ kẽ.
Nghĩa của secretive
Tính từ
- Hay giấu giếm, hay giữ kẽ.
Dạng từ của secretive
| So sánh hơn | more secretive |
| So sánh nhất | most secretive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secretive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
secretive nghĩa là gì?
secretive (tính từ) nghĩa là hay giấu giếm, hay giữ kẽ.
secretive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secretive: giọng Anh (UK) /ˈsiːkɹɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkɹɪtɪv/.