sly
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/slaɪ/
US/slaɪ/
giọng máy của trình duyệt
sly nghĩa là ranh mãnh, mánh lới, kín đáo, bí mật.
Nghĩa của sly
Tính từ
- Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
- sly dogthằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
- Kín đáo, bí mật.
- on the slykín đáo, không kèn không trống
- Hay đùa ác, hay châm biếm.
Dạng từ của sly
| So sánh hơn | slier |
| So sánh nhất | sliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sly
Đồng nghĩa
Họ từ của sly
Câu hỏi thường gặp
sly nghĩa là gì?
sly (tính từ) nghĩa là ranh mãnh, mánh lới, kín đáo, bí mật.
sly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sly: giọng Anh (UK) /slaɪ/, giọng Mỹ (US) /slaɪ/.