TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/slaɪ/ US/slaɪ/ giọng máy của trình duyệt

sly nghĩa là ranh mãnh, mánh lới, kín đáo, bí mật.

Nghĩa của sly

Tính từ

  1. Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
    • sly dogthằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
  2. Kín đáo, bí mật.
    • on the slykín đáo, không kèn không trống
  3. Hay đùa ác, hay châm biếm.

Dạng từ của sly

So sánh hơnslier
So sánh nhấtsliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sly

Đồng nghĩa

Họ từ của sly

Câu hỏi thường gặp

sly nghĩa là gì?

sly (tính từ) nghĩa là ranh mãnh, mánh lới, kín đáo, bí mật.

sly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sly: giọng Anh (UK) /slaɪ/, giọng Mỹ (US) /slaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.