TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sectarianism

UK/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/ US/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

sectarianism nghĩa là chủ nghĩa bè phái, cực đoan.

Nghĩa của sectarianism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa bè phái.
  2. Cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.

Dạng từ của sectarianism

Số nhiềusectarianisms

Họ từ của sectarianism

Câu hỏi thường gặp

sectarianism nghĩa là gì?

sectarianism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bè phái, cực đoan.

sectarianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sectarianism: giọng Anh (UK) /sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.