sectarian
UK/sɛkˈtɛəɹi.ən/
US/sɛkˈtɛɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
sectarian nghĩa là môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái.
Nghĩa của sectarian
Tính từ
- Thuộc Môn phái.
- Có óc môn phái, có óc bè phái.
Danh từ
- Người bè phái.
Dạng từ của sectarian
| So sánh hơn | more sectarian |
| So sánh nhất | most sectarian |
| Số nhiều | sectarians |
Họ từ của sectarian
Câu hỏi thường gặp
sectarian nghĩa là gì?
sectarian (tính từ, danh từ) nghĩa là môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái.
sectarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectarian: giọng Anh (UK) /sɛkˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /sɛkˈtɛɹi.ən/.