sectionalism
US/ˈsɛk.ʃnə.ˌlɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
sectionalism nghĩa là chủ nghĩa địa phương, óc bè phái.
Nghĩa của sectionalism
Danh từ
- Chủ nghĩa địa phương.
- Óc bè phái.
Dạng từ của sectionalism
| Số nhiều | sectionalisms |
Họ từ của sectionalism
Câu ví dụ với sectionalism
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism. Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sectionalism nghĩa là gì?
sectionalism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa địa phương, óc bè phái.
sectionalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectionalism: giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.ʃnə.ˌlɪ.zəm/.