sectional
UK/ˈsɛkʃənəl/
US/ˈsɛkʃənəl/
giọng máy của trình duyệt
sectional nghĩa là tầng lớp, mặt cắt, chia theo mắt cắt.
Nghĩa của sectional
Tính từ
- Thuộc Tầng lớp.
- Thuộc Mặt cắt; chia theo mắt cắt.
- Thuộc Đoạn.
Dạng từ của sectional
| So sánh hơn | more sectional |
| So sánh nhất | most sectional |
| Số nhiều | sectionals |
Họ từ của sectional
Câu hỏi thường gặp
sectional nghĩa là gì?
sectional (tính từ) nghĩa là tầng lớp, mặt cắt, chia theo mắt cắt.
sectional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectional: giọng Anh (UK) /ˈsɛkʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛkʃənəl/.