TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sectorial

US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

sectorial nghĩa là hình quạt, quân khu.

Nghĩa của sectorial

Tính từ

  1. Thuộc Hình quạt.
  2. Quân sự (thuộc) quân khu.
  3. Thuộc Khu vực, lĩnh vực.

Dạng từ của sectorial

So sánh hơnmore sectorial
So sánh nhấtmost sectorial
Số nhiềusectorials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sectorial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sectorial nghĩa là gì?

sectorial (tính từ) nghĩa là hình quạt, quân khu.

sectorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sectorial: giọng Mỹ (US) /sɛk.ˈtɔr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.