sectorial
US/sɛk.ˈtɔr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
sectorial nghĩa là hình quạt, quân khu.
Nghĩa của sectorial
Tính từ
- Thuộc Hình quạt.
- Quân sự (thuộc) quân khu.
- Thuộc Khu vực, lĩnh vực.
Dạng từ của sectorial
| So sánh hơn | more sectorial |
| So sánh nhất | most sectorial |
| Số nhiều | sectorials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sectorial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sectorial nghĩa là gì?
sectorial (tính từ) nghĩa là hình quạt, quân khu.
sectorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sectorial: giọng Mỹ (US) /sɛk.ˈtɔr.i.əl/.