sector
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsɛk.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
sector nghĩa là hình quạt, quân khu.
Nghĩa của sector
Danh từ
- Toán học Hình quạt.
- Quân sự Quân khu.
- Khu vực.
- the state sector of economykhu vực kinh tế nhà nước
Dạng từ của sector
| Số nhiều | sectors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sector
Đồng nghĩa
Họ từ của sector
Câu hỏi thường gặp
sector nghĩa là gì?
sector (danh từ) nghĩa là hình quạt, quân khu.
sector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sector: giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.təɹ/.