TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sector

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsɛk.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

sector nghĩa là hình quạt, quân khu.

Nghĩa của sector

Danh từ

  1. Toán học Hình quạt.
  2. Quân sự Quân khu.
  3. Khu vực.
    • the state sector of economykhu vực kinh tế nhà nước

Dạng từ của sector

Số nhiềusectors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sector

Đồng nghĩa

Họ từ của sector

Câu hỏi thường gặp

sector nghĩa là gì?

sector (danh từ) nghĩa là hình quạt, quân khu.

sector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sector: giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.