secured
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈkjʊəd/
US/səˈkjʊɹd/
giọng máy của trình duyệt
secured nghĩa là Những khoản vay có bảo lãnh.
Nghĩa của secured
Danh từ
- Kinh tế học Những khoản vay có bảo lãnh.
Dạng từ của secured
| So sánh hơn | more secured |
| So sánh nhất | most secured |
Câu hỏi thường gặp
secured nghĩa là gì?
secured (danh từ) nghĩa là Những khoản vay có bảo lãnh.
secured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secured: giọng Anh (UK) /səˈkjʊəd/, giọng Mỹ (US) /səˈkjʊɹd/.