TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

securely

UK/səˈkjʊə.li/ US/səˈkjʊɹ.li/ giọng máy của trình duyệt

securely nghĩa là chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố.

Nghĩa của securely

Phó từ

  1. Chắc chắn, bảo đảm.
  2. An toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh.
  3. An toàn, tin cậy được; yên tâm.
  4. Giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.

Dạng từ của securely

So sánh hơnmore securely
So sánh nhấtmost securely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với securely

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

securely nghĩa là gì?

securely (phó từ) nghĩa là chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố.

securely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của securely: giọng Anh (UK) /səˈkjʊə.li/, giọng Mỹ (US) /səˈkjʊɹ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.