sedately
US/sɪ.ˈdeɪt.li/
giọng máy của trình duyệt
sedately nghĩa là điềm tựnh, bình thản.
Nghĩa của sedately
Phó từ
- Điềm tựnh, bình thản, bình tựnh (về người, thái độ).
Dạng từ của sedately
| So sánh hơn | more sedately |
| So sánh nhất | most sedately |
Câu hỏi thường gặp
sedately nghĩa là gì?
sedately (phó từ) nghĩa là điềm tựnh, bình thản.
sedately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedately: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈdeɪt.li/.