TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedate

UK/sɪˈdeɪt/ US/səˈdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

sedate nghĩa là cho thuốc mê, bình thản, trầm tĩnh.

Nghĩa của sedate

Ngoại động từ

  1. Cho thuốc mê.

Tính từ

  1. Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).

Dạng từ của sedate

So sánh hơnmore sedate
So sánh nhấtmost sedate
Ngôi thứ ba số ítsedates
Hiện tại phân từ (-ing)sedating
Quá khứ phân từsedated
Quá khứsedated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sedate

Câu hỏi thường gặp

sedate nghĩa là gì?

sedate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là cho thuốc mê, bình thản, trầm tĩnh.

sedate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedate: giọng Anh (UK) /sɪˈdeɪt/, giọng Mỹ (US) /səˈdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.