TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedation

US/sɪ.ˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

sedation nghĩa là sự làm dịu, sự làm giảm đau.

Nghĩa của sedation

Danh từ

  1. Y học Sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc).

Dạng từ của sedation

Số nhiềusedations

Câu hỏi thường gặp

sedation nghĩa là gì?

sedation (danh từ) nghĩa là sự làm dịu, sự làm giảm đau.

sedation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedation: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.