TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedative

UK/ˈsɛdətɪv/ US/ˈsɛdətɪv/ giọng máy của trình duyệt

sedative nghĩa là thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc an thần, làm dịu.

Nghĩa của sedative

Danh từ

  1. Y học Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.
  2. Thuốc an thần.

Tính từ

  1. thuộc Làm dịu, thuốc giảm đau.

Dạng từ của sedative

Số nhiềusedatives
So sánh hơnmore sedative
So sánh nhấtmost sedative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sedative nghĩa là gì?

sedative (danh từ, tính từ) nghĩa là thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc an thần, làm dịu.

sedative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedative: giọng Anh (UK) /ˈsɛdətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛdətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.