sedative
UK/ˈsɛdətɪv/
US/ˈsɛdətɪv/
giọng máy của trình duyệt
sedative nghĩa là thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc an thần, làm dịu.
Nghĩa của sedative
Danh từ
- Y học Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.
- Thuốc an thần.
Tính từ
- thuộc Làm dịu, thuốc giảm đau.
Dạng từ của sedative
| Số nhiều | sedatives |
| So sánh hơn | more sedative |
| So sánh nhất | most sedative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sedative nghĩa là gì?
sedative (danh từ, tính từ) nghĩa là thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc an thần, làm dịu.
sedative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedative: giọng Anh (UK) /ˈsɛdətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛdətɪv/.