TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedentarily

giọng máy của trình duyệt

sedentarily nghĩa là ở một chỗ, tĩnh tại.

Nghĩa của sedentarily

Phó từ

  1. Ở một chỗ, tĩnh tại.

Dạng từ của sedentarily

So sánh hơnmore sedentarily
So sánh nhấtmost sedentarily

Câu hỏi thường gặp

sedentarily nghĩa là gì?

sedentarily (phó từ) nghĩa là ở một chỗ, tĩnh tại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.