TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedecuple

UK/ˌsiːdɛˈkjuːp(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

sedecuple nghĩa là gấp mười sáu lần.

Nghĩa của sedecuple

Danh từ

  1. hiếm Số lượng gấp mười sáu.

Tính từ

  1. Gấp mười sáu lần.

Động từ

  1. Tăng gấp mười sáu lần, nhân lên mười sáu lần.

Dạng từ của sedecuple

Ngôi thứ ba số ítsedecuples
Hiện tại phân từ (-ing)sedecupling
Quá khứ phân từsedecupled
Quá khứsedecupled

Họ từ của sedecuple

Nguồn gốc từ sedecuple

So sánh với decuple.

Câu hỏi thường gặp

sedecuple nghĩa là gì?

sedecuple (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là gấp mười sáu lần.

sedecuple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedecuple: giọng Anh (UK) /ˌsiːdɛˈkjuːp(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.