TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see out

giọng máy của trình duyệt

see out nghĩa là hoàn thành, thực hiện đến cùng, sự đến cùng.

Nghĩa của see out

Cụm động từ

  1. Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
  2. Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...).
  3. Tiễn (ai) ra tận cửa.

Dạng từ của see out

Ngôi thứ ba số ítsees out
Hiện tại phân từ (-ing)seeing out
Quá khứsaw out
Quá khứ phân từseen out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với see out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

see out nghĩa là gì?

see out (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, thực hiện đến cùng, sự đến cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.