see out
giọng máy của trình duyệt
see out nghĩa là hoàn thành, thực hiện đến cùng, sự đến cùng.
Nghĩa của see out
Cụm động từ
- Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
- Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...).
- Tiễn (ai) ra tận cửa.
Dạng từ của see out
| Ngôi thứ ba số ít | sees out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeing out |
| Quá khứ | saw out |
| Quá khứ phân từ | seen out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với see out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
see out nghĩa là gì?
see out (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, thực hiện đến cùng, sự đến cùng.