see red
giọng máy của trình duyệt
see red nghĩa là bừng bừng nổi giận, nổi xung.
Nghĩa của see red
Cụm động từ
- Bừng bừng nổi giận, nổi xung.
Dạng từ của see red
| Ngôi thứ ba số ít | sees red |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeing red |
| Quá khứ | saw red |
| Quá khứ phân từ | seen red |
Câu hỏi thường gặp
see red nghĩa là gì?
see red (cụm động từ) nghĩa là bừng bừng nổi giận, nổi xung.