TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see something done

giọng máy của trình duyệt

see something done nghĩa là Giám sát sự thi hành cái gì.

Nghĩa của see something done

Cụm từ

  1. Giám sát sự thi hành cái gì.

Câu hỏi thường gặp

see something done nghĩa là gì?

see something done (cụm từ) nghĩa là Giám sát sự thi hành cái gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.