TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see things in their true colours

giọng máy của trình duyệt

see things in their true colours nghĩa là Nhìn sự thật của vấn đề.

Nghĩa của see things in their true colours

Cụm từ

  1. Nhìn sự thật của vấn đề.

Câu hỏi thường gặp

see things in their true colours nghĩa là gì?

see things in their true colours (cụm từ) nghĩa là Nhìn sự thật của vấn đề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.