TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seed-plot

US/ˈsid.ˈplɑːt/ giọng máy của trình duyệt

seed-plot nghĩa là đất gieo hạt giống.

Nghĩa của seed-plot

Danh từ

  1. Đất gieo hạt giống.
  2. Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.

Câu hỏi thường gặp

seed-plot nghĩa là gì?

seed-plot (danh từ) nghĩa là đất gieo hạt giống.

seed-plot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seed-plot: giọng Mỹ (US) /ˈsid.ˈplɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.