seed-plot
US/ˈsid.ˈplɑːt/
giọng máy của trình duyệt
seed-plot nghĩa là đất gieo hạt giống.
Nghĩa của seed-plot
Danh từ
- Đất gieo hạt giống.
- Nơi có mầm mống chia rẽ; nơi có mầm mống phản loạn.
Câu hỏi thường gặp
seed-plot nghĩa là gì?
seed-plot (danh từ) nghĩa là đất gieo hạt giống.
seed-plot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seed-plot: giọng Mỹ (US) /ˈsid.ˈplɑːt/.