TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seediness

UK/ˈsiːdinəs/ US/ˈsiːdinəs/ giọng máy của trình duyệt

seediness nghĩa là tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt, sự làm ô danh, sự xơ xác.

Nghĩa của seediness

Danh từ

  1. Tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt.
  2. Tình trạng trông tiều tụy; sự làm ô danh; sự xơ xác, sự ũ rũ.
  3. Sự khó ở.
  4. Tính chất có mùi cỏ dại (rượu mạnh).

Dạng từ của seediness

Số nhiềuseedinesses

Câu hỏi thường gặp

seediness nghĩa là gì?

seediness (danh từ) nghĩa là tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt, sự làm ô danh, sự xơ xác.

seediness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seediness: giọng Anh (UK) /ˈsiːdinəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːdinəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.