TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seedman

giọng máy của trình duyệt

seedman nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.

Nghĩa của seedman

Danh từ

  1. Người buôn hạt giống.
  2. Người gieo hạt.

Câu hỏi thường gặp

seedman nghĩa là gì?

seedman (danh từ) nghĩa là người buôn hạt giống, người gieo hạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.