seedling
UK/ˈsiːdlɪŋ/
US/ˈsiːdlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
seedling nghĩa là cây trồng từ hạt, cây con.
Nghĩa của seedling
Danh từ
- Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép).
- Cây con.
Dạng từ của seedling
| Số nhiều | seedlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seedling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seedling nghĩa là gì?
seedling (danh từ) nghĩa là cây trồng từ hạt, cây con.
seedling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seedling: giọng Anh (UK) /ˈsiːdlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːdlɪŋ/.