TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seedling

UK/ˈsiːdlɪŋ/ US/ˈsiːdlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

seedling nghĩa là cây trồng từ hạt, cây con.

Nghĩa của seedling

Danh từ

  1. Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép).
  2. Cây con.

Dạng từ của seedling

Số nhiềuseedlings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seedling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seedling nghĩa là gì?

seedling (danh từ) nghĩa là cây trồng từ hạt, cây con.

seedling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seedling: giọng Anh (UK) /ˈsiːdlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːdlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.