seeing is believing
giọng máy của trình duyệt
seeing is believing nghĩa là trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy.
Nghĩa của seeing is believing
Tục ngữ
- thành ngữ Trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy, trăm nghe không bằng một thấy.
Câu ví dụ với seeing is believing
- Seeing is believing. Trăm nghe không bằng một thấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seeing is believing nghĩa là gì?
seeing is believing (tục ngữ) nghĩa là trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy.