TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seeing is believing

giọng máy của trình duyệt

seeing is believing nghĩa là trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy.

Nghĩa của seeing is believing

Tục ngữ

  1. thành ngữ Trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy, trăm nghe không bằng một thấy.

Câu ví dụ với seeing is believing

  • Seeing is believing. Trăm nghe không bằng một thấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seeing is believing nghĩa là gì?

seeing is believing (tục ngữ) nghĩa là trăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.