seeing that
giọng máy của trình duyệt
seeing that nghĩa là xét thấy rằng.
Nghĩa của seeing that
Liên từ
- Xét thấy rằng.
- seeing that no other course is open to us...xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seeing that
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với seeing that
- Seeing that you're not surprised, I think you must have known. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seeing that nghĩa là gì?
seeing that (liên từ) nghĩa là xét thấy rằng.