TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seeing that

giọng máy của trình duyệt

seeing that nghĩa là xét thấy rằng.

Nghĩa của seeing that

Liên từ

  1. Xét thấy rằng.
    • seeing that no other course is open to us...xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seeing that

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với seeing that

  • Seeing that you're not surprised, I think you must have known. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seeing that nghĩa là gì?

seeing that (liên từ) nghĩa là xét thấy rằng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.