TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seel

UK/siːl/ US/siːl/ giọng máy của trình duyệt

seel nghĩa là nhắm, khâu mắt, bịt mắt.

Nghĩa của seel

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng).
  2. Bịt mắt (bóng).

Dạng từ của seel

So sánh hơnmore seel
So sánh nhấtmost seel
Số nhiềuseels
Ngôi thứ ba số ítseels
Hiện tại phân từ (-ing)seeling
Quá khứ phân từseeled
Quá khứseeled

Câu hỏi thường gặp

seel nghĩa là gì?

seel (ngoại động từ) nghĩa là nhắm, khâu mắt, bịt mắt.

seel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seel: giọng Anh (UK) /siːl/, giọng Mỹ (US) /siːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.