seel
UK/siːl/
US/siːl/
giọng máy của trình duyệt
seel nghĩa là nhắm, khâu mắt, bịt mắt.
Nghĩa của seel
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng).
- Bịt mắt (bóng).
Dạng từ của seel
| So sánh hơn | more seel |
| So sánh nhất | most seel |
| Số nhiều | seels |
| Ngôi thứ ba số ít | seels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeling |
| Quá khứ phân từ | seeled |
| Quá khứ | seeled |
Câu hỏi thường gặp
seel nghĩa là gì?
seel (ngoại động từ) nghĩa là nhắm, khâu mắt, bịt mắt.
seel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seel: giọng Anh (UK) /siːl/, giọng Mỹ (US) /siːl/.