segmental
UK/sɛɡˈmɛntəl/
US/sɛɡˈmɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
segmental nghĩa là có hình phân, có khúc.
Nghĩa của segmental
Tính từ
- Có hình phân, có khúc, có đoạn.
- segmental arcđoạn cung
- segmental phonetics(ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính
Dạng từ của segmental
| So sánh hơn | more segmental |
| So sánh nhất | most segmental |
Câu hỏi thường gặp
segmental nghĩa là gì?
segmental (tính từ) nghĩa là có hình phân, có khúc.
segmental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của segmental: giọng Anh (UK) /sɛɡˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /sɛɡˈmɛntəl/.