TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

segmental

UK/sɛɡˈmɛntəl/ US/sɛɡˈmɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

segmental nghĩa là có hình phân, có khúc.

Nghĩa của segmental

Tính từ

  1. Có hình phân, có khúc, có đoạn.
    • segmental arcđoạn cung
    • segmental phonetics(ngôn ngữ học) ngữ âm học đoạn tính

Dạng từ của segmental

So sánh hơnmore segmental
So sánh nhấtmost segmental

Câu hỏi thường gặp

segmental nghĩa là gì?

segmental (tính từ) nghĩa là có hình phân, có khúc.

segmental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của segmental: giọng Anh (UK) /sɛɡˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /sɛɡˈmɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.