TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

segment

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛɡ.mənt/ US/ˈsɛɡ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

segment nghĩa là đoạn, khúc, phân, cắt từng đoạn.

Nghĩa của segment

Danh từ

  1. Đoạn, khúc, đốt, miếng.
    • a segment of and orangemột miếng cam
  2. Toán học Đoạn, phân.
    • a segment of a straight lineđoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
    • a segment of a circlehình viên phân
    • a segment of a spherehình cầu phân

Động từ

  1. Cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng.
  2. Số nhiều Phân đoạn, phân đốt.

Dạng từ của segment

Số nhiềusegments
Ngôi thứ ba số ítsegments
Hiện tại phân từ (-ing)segmenting
Quá khứ phân từsegmented
Quá khứsegmented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segment

Đồng nghĩa

Họ từ của segment

Câu hỏi thường gặp

segment nghĩa là gì?

segment (danh từ, động từ) nghĩa là đoạn, khúc, phân, cắt từng đoạn.

segment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của segment: giọng Anh (UK) /ˈsɛɡ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɡ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.