segment
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛɡ.mənt/
US/ˈsɛɡ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
segment nghĩa là đoạn, khúc, phân, cắt từng đoạn.
Nghĩa của segment
Danh từ
- Đoạn, khúc, đốt, miếng.
- a segment of and orangemột miếng cam
- Toán học Đoạn, phân.
- a segment of a straight lineđoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
- a segment of a circlehình viên phân
- a segment of a spherehình cầu phân
Động từ
- Cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng.
- Số nhiều Phân đoạn, phân đốt.
Dạng từ của segment
| Số nhiều | segments |
| Ngôi thứ ba số ít | segments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | segmenting |
| Quá khứ phân từ | segmented |
| Quá khứ | segmented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segment
Đồng nghĩa
Họ từ của segment
Câu hỏi thường gặp
segment nghĩa là gì?
segment (danh từ, động từ) nghĩa là đoạn, khúc, phân, cắt từng đoạn.
segment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của segment: giọng Anh (UK) /ˈsɛɡ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɡ.mənt/.