segmentation
US/ˌsɛɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
segmentation nghĩa là sự phân đoạn, sự phân khúc.
Nghĩa của segmentation
Danh từ
- Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.
- Sinh vật học Sự phân đoạn, sự phân khúc.
Dạng từ của segmentation
| Số nhiều | segmentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segmentation
Trái nghĩa
Họ từ của segmentation
Câu hỏi thường gặp
segmentation nghĩa là gì?
segmentation (danh từ) nghĩa là sự phân đoạn, sự phân khúc.
segmentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của segmentation: giọng Mỹ (US) /ˌsɛɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/.