TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

segmentation

US/ˌsɛɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

segmentation nghĩa là sự phân đoạn, sự phân khúc.

Nghĩa của segmentation

Danh từ

  1. Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.
  2. Sinh vật học Sự phân đoạn, sự phân khúc.

Dạng từ của segmentation

Số nhiềusegmentations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segmentation

Trái nghĩa

Họ từ của segmentation

Câu hỏi thường gặp

segmentation nghĩa là gì?

segmentation (danh từ) nghĩa là sự phân đoạn, sự phân khúc.

segmentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của segmentation: giọng Mỹ (US) /ˌsɛɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.