TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seise

giọng máy của trình duyệt

seise nghĩa là ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.

Nghĩa của seise

Động từ

  1. Pháp lý ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.
    • to be seised of something; to stand seised of somethingđược cho chiếm hữu cái gì ((nghĩa bóng)) được cho biết rõ cái gì

Dạng từ của seise

Ngôi thứ ba số ítseises
Hiện tại phân từ (-ing)seising
Quá khứ phân từseised
Quá khứseised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seise nghĩa là gì?

seise (động từ) nghĩa là ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.