seise
giọng máy của trình duyệt
seise nghĩa là ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.
Nghĩa của seise
Động từ
- Pháp lý ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.
- to be seised of something; to stand seised of somethingđược cho chiếm hữu cái gì ((nghĩa bóng)) được cho biết rõ cái gì
Dạng từ của seise
| Ngôi thứ ba số ít | seises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seising |
| Quá khứ phân từ | seised |
| Quá khứ | seised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seise nghĩa là gì?
seise (động từ) nghĩa là ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.